NGHIỆP VỤ JETSTAR

22:59 18/08/2018

I. GIỮ CHỖ

VÉ KHÔNG THỂ GIỮ CHỖ VÉ CÓ THỂ GIỮ CHỖ

 -Tất cả vé sát giờ bay 3 tiếng

- Vé bay trong vòng 24 tiếng trước giờ khởi hành                                      

- Vé bị thay đổi giá ở thời điểm đặt

- Vé bị lỗi hệ thống, mạng chậm...

Các trường hợp còn lại, bao gồm:

- Vé trước 36h so với giờ bay: Giữ được 12h.

- Vé từ 36h – 24 so với giờ bay: Giữ đến trước giờ khởi hành 24h thì hết hạn

 

II. CHÍNH SÁCH GIÁ TRẺ EM & EM BÉ

1. Trẻ em (2 - 11 tuổi)

- Giá vé trẻ em đầy đủ thuế phí thấp hơn người lớn: Từ 50.000 - 300.000 VNĐ tùy vào sân bay.

 

2. Em bé (Dưới 2 tuổi)

Loại chuyến bay Phí
Chuyến bay nội địa Úc AUD $30
Chuyến bay nội địa New Zealand N/A
Chuyến bay nội địa Việt Nam VND 110,000₫ - 150,000₫ / USD $5 - $8
Chuyến bay nội địa Nhật Bản JPY ¥1,500
Chuyến bay quốc tế chặng ngắn / Chuyến bay giữa Úc và New Zealand AUD / NZD $50
Chuyến bay quốc tế chặng dài với Jetstar Airways AUD / NZD $50
Chuyến bay Quốc tế với Jetstar Asia SGD $50 / IDR 470,000
Chuyến bay Quốc tế với Jetstar Japan JPY ¥3,500
Chuyến bay Quốc tế với Jetstar Pacific VND 300,000₫ - 700,000₫ / USD $15 - $35

 

III. CHÍNH SÁCH HOÀN ĐỔI

Related image

Chính sách hoàn đổi vé Jetstar Pacific

  • Thay đổi tên hành khách (áp dụng hạng vé Starter ): 
  • Nội Địa:Thu phí: 365.000 VND + chênh lệch giá vé tính theo thời điểm hiện tại
  • Thay đổi chuyến bay Jetstar (bao gồm đổi ngày, giờ bay): 
  • Nội Địa: Thu phí: 365.000 VND+ chênh lệch giá vé (nếu có)
  • Quốc Tế: Thu phí: 1.000.000 VND + chênh lệch giá vé (nếu có
  • Thay đổi chặng bay bay Jetstar:  Nâng hạng vé + chênh lệch giá vé  (nếu có)
  • Hoàn vé: Không được phép

 

IV. HÀNH LÍ

1. Hành lí xách tay:

– Hành lí xách tay của Người lớn (>12 tuổi), và trẻ em (2 – 12 tuổi) của Jetstar: 7 KG

– Hành lí xách tay EM BÉ của Jetstar: KHÔNG CÓ

 

2. Hành lí kí gửi:

Autic thu phí 5.000 VNĐ/gói hành lí khi CTV mua sau. Bảng giá chi tiết đã có VAT dưới đây

Phí hành lý được chia theo nhóm đường bay dựa trên khoảng cách bay giữa điểm đi và điểm đến như sau:

Nhóm 1: Độ dài đường bay >1000km : HAN-SGN, HAN-PQC, HAN-DLI,  HAN-CXR, DAD-PQC, SGN-HPH, SGN-VDH.

Nhóm 2: Độ dài đường bay từ 600km-1000km: HAN-DAD, SGN-DAD, SGN-HUI, SGN-VII

Nhóm 3: Độ dài đường bay <600km: SGN - CXR, SGN-PQC, SGN-DLI

HÀNH LÝ MUA CÙNG VÉ

GÓI HÀNH LÝ

NHÓM 1

NHÓM 2

NHÓM 3

Hành lý mua trước 15kg

200,000

180,000

160,000

Hành lý mua trước 20kg

220,000

200,000

180,000

Hành lý mua trước 25kg

310,000

280,000

250,000

Hành lý mua trước 30kg

440,000

400,000

360,000

Hành lý mua trước 35kg

505,000

460,000

410,000

Hành lý mua trước 40kg

570,000

520,000

465,000

HÀNH LÝ MUA SAU KHI KẾT THÚC ĐẶT CHỖ

Hành lý mua sau 05kg

220,000

200,000

180,000

Hành lý mua sau 10kg

280,000

260,000

240,000

Hành lý mua sau 15kg

340,000

320,000

300,000

Hành lý mua sau 20kg

400,000

380,000

350,000

Hành lý mua sau 25kg

505,000

460,000

415,000

Hành lý mua sau 30kg

525,000

480,000

435,000

Hành lý mua sau 35kg

680,000

620,000

560,000

Hành lý mua sau 40kg

700,000

640,000

580,000

 

Bảng giá hành lí kí gửi nội địa Jetstar (giá trên ảnh đã có VAT)

 

 

* QUỐC TẾ:

MÔ TẢ

Đường SIN Đường BKK/CNX Đường HKG/TPE/CAN Đường KIX
VND USD VND USD VND USD VND USD
HÀNH LÝ MUA CÙNG VÉ
Hành lý mua trước 15kg 380,000 19 300,000 15 400,000 20 500,000 25
Hành lý mua trước 20kg 420,000 21 380,000 19 500,000 25 650,000 33
Hành lý mua trước 25kg 650,000 33 500,000 25 660,000 33 780,000 39
Hành lý mua trước 30kg 800,000 40 600,000 30 850,000 43 1,000,000 50
Hành lý mua trước 35kg 980,000 49 720,000 36 1,100,000 55 1,200,000 60
Hành lý mua trước 40kg 1,100,000 55 850,000 43 1,200,000 60 1,400,000 70
HÀNH LÝ MUA SAU KHI KẾT THÚC ĐẶT CHỖ
Hành lý mua sau 05kg 300,000 15 200,000 10 320,000 16 350,000 18
Hành lý mua sau 10kg 350,000 18 280,000 14 420,000 21 450,000 23
Hành lý mua sau 15kg 450,000 23 380,000 19 580,000 29 660,000 33
Hành lý mua sau 20kg 600,000 30 500,000 25 750,000 38 850,000 43
Hành lý mua sau 25kg 950,000 48 550,000 28 950,000 48 990,000 50
Hành lý mua sau 30kg 1,200,000 60 750,000 38 1,200,000 60 1,300,000 65
Hành lý mua sau 35kg 1,450,000 73 900,000 45 1,400,000 70 1,550,000 78
Hành lý mua sau 40kg 1,750,000 88 1,200,000 60 1,750,000 88 1,850,000 93

Bảng giá hành lí kí gửi quốc tế Jetstar

V. CHECK IN ONLINES

Vui lòng check in online Jetstar tại: